Xe chở xăng dầu 18,5 khối IUSZU FVM

Mã sản phẩm: 0109

Nhóm: Xe Téc Chở Xăng Dầu

Trọng tải: Từ 10 tấn đến 20 tấn

Tính năng xe: Xe bồn téc

Lượt xem thứ: 1449

  Hỗ trợ trực tuyến
Xe chở xăng dầu 18,5khối ISUZU FVM được bán với giá cả cạnh tranh trên thị trường, chất lượng đảm bảo, đạt tiêu chuẩn quốc tế, hỗ trợ khách hàng làm thủ tục nhanh chóng, giao xe đúng hẹn
TT
 
1 Thông tin chung Ôtô cơ sở Ôtô thiết kế
1.1 Loại phương tiện: Ôtô sát xi tải Ô tô xi téc (chở xăng)
1.2 Nhãn hiệu, số loại của phương tiện ISUZU FVM34T ISUZU FVM34T
1.3 Công thức bánh xe: 6x2
2 Thông số về kích thước
2.1 Kích thước bao: Dài x rộng x cao (mm) 9730x2471x2876 9930x2500x3280
2.2 Khoảng cách trục(mm) 5050 +1300
2.3 Vết bánh xe trước/sau (mm) 1970 / 1845
2.4 Vết bánh xe sau phía ngoài (mm) 2185
2.5 Chiều dài đầu xe (mm) 1440
2.6 Chiều dài đuôi xe (mm) 1940 2140
2.7 Khoảng sáng gầm xe (mm) 265
2.8 Góc thoát trước/sau (độ) - 28/21
2.9 Chiều rộng cabin (mm) 2400
2.10 Chiều rộng thùng hàng (mm) - 2300
3 Thông số về khối lượng (kg)
3.1 Khối lượng bản thân (kg) 6680 10185
  - Phân bố lên cụm cầu trước (trục 1) 3200 3815
  - Phân bố lên cụm cầu sau (trục 2 + 3) 1740 + 1740 6370
(3185+3185)
3.2 Khối lượng hàng chuyên chở cho phép tham gia giao thông không phải xin phép (kg) - 13620
3.3 Khối lượng hàng chuyên chở theo thiết (kg) - 13620
3.4 Số người cho phép chở kể cả người lái (người): 03 (195 kg)
3.5 Khối lượng toàn bộ cho phép tham gia giao thông không phải xin phép (kg) - 24000
  - Phân bố lên cụm cầu trước - 6300
  - Phân bố lên cụm cầu sau - 17700
(8850+8850)
3.6 Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (kg) 24300 24000
3.7 Khả năng chịu tải lớn nhất trên từng trục của xe cơ sở:  Trục1 / Trục2 / Trục3 (kg) 6300 / 9000 / 9000
4 Thông số về tính năng chuyển động
4.1 Tốc độ cực đại của xe (km/h) 110 80,6
4.2 Độ dốc lớn nhất xe vượt được (%) 37 34,7
4.3 Thời gian tăng tốc của xe từ lúc khởi hành đến khi đi hết quãng đường 200m - 25,7
4.4 Góc ổn định tĩnh ngang của xe khi không tải (độ) - 39,02
4.5 Bán kính quay vòng theo vết bánh xe trước phía ngoài (m) 9,05
5 Động cơ
5.1 Tên nhà sản xuất và kiểu loại động cơ ISUZU 6HK1-TCS
5.2 Loại nhiên liệu, số kỳ, số xi lanh, cách bố trí xi lanh, phương thức làm mát. Diesel 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp, phun nhiên liệu trực tiếp, làm mát bằng nước, làm mát khí nạp.
5.3 Dung tích xi lanh (cm3) 7790
5.4 Tỉ số nén 17,5
5.5 Đường kính xi lanh x hành trình 115x125
5.6 Công suất lớn nhất ( kW)/ tốc độ quay ( vòng/phút) 206/2400
5.7 Mô men xoắn lớn nhất (N.m)/ tốc độ quay (vòng/phút) 883/1450
5.8 Phương thức cung cấp nhiên liệu : Bơm cao áp
5.9 Vị trí bố trí động cơ trên khung xe Bố trí phía trước
6 Li hợp : Một đĩa ma sát khô, dẫn động thuỷ lực, trợ lực khí nén
 
 
7
 
Hộp số chính, hộp số phụ: Cơ khí: 9 số tiến và một số lùi, dẫn động cơ khí, có bộ phận trích công suất, tỷ số truyền ở các tay số:
Tay số i1 I2 I3 I4 I5 I6 I7 I8 I9 Ilùi
Tỷ số truyền 9,478 6,576 4,678 3,478 2,617 1,890 1,345 1,00 0,752 8,967
8 Trục các đăng (trục truyền động): Ba đoạn có ổ đỡ trung gian
9 Cầu xe:  
  - Trục 1
+ Tải trọng cho phép
 
 
6300 kg
  - Trục 2 và 3 (cầu 2 chủ động)  
+ Tải trọng cho phép
+ Số lượng cầu
+ Tỉ số truyền cầu chủ động (cầu 2)
kiểu ống
9000 +9000 kg
02 cầu
6,143
10 Lốp xe:
+ Trục 1: Cỡ lốp/Số lượng/ tải trọng  
+ Trục 2, 3: Cỡ lốp/Số lượng/ tải trọng  
 
11.00R20/ 02/ - (kg)
11.00R20/ 04/ - (kg)
11 Mô tả hệ thống treo trước/sau:
-    Hệ thống treo trước: Phụ thuộc, nhíp lá nửa e líp, giảm chấn ống thuỷ.
-     Hệ thống treo sau: Phụ thuộc, nhíp lá nửa e líp.
 
12
Mô tả hệ thống phanh trước /sau :
Phanh công tác (phanh chân):  Dẫn động thủy lực, điều khiển khí nén, cơ cấu phanh kiểu má phanh tang trống đặt ở tất cả các bánh xe.
Phanh dừng xe (phanh tay):  Dẫn động khí nén + lò xo tích năng tại bầu phanh trục 2, 3.
 
13 Mô tả hệ thống lái:
-  Cấu lái kiểu trục vít - ê cu bi, dẫn động cơ khí có trợ lực thuỷ lực.
- Tỉ số truyền của cơ cấu lái: 22
14 Mô tả khung xe: Khung xe kiểu hình thang, tiết diện mặt cắt ngang của dầm  Dài x Rộng x dầy: U260x85x8
15 Hệ thống điện
15.1 Ắc quy : 12Vx02-65 AH
15.2 Máy phát điện : 24V
15.3 Động cơ khởi động : 5 kW
15.4 Hệ thống chiếu sáng, tín hiệu:
          - Đèn phía trước: Giữ nguyên theo xe cơ sở.
          - Đèn sau:  Đèn soi biển số 01 chiếc, màu trắng; Đèn lùi 02 chiếc, màu trắng; Đèn phanh sau 02 chiếc, màu đỏ; Tấm phản quang 02 chiếc, màu đỏ; Đèn xi nhan số lượng 02, màu vàng; Đèn kích thước số lượng 02  màu đỏ.
16
* Xi téc:
- Nhãn hiệu, số loại:
- Kích thước bao ngoài thân xitéc (dàixrộngxcao): 6800x2300x1510 mm.
- Dung tích chứa: 18400 lít;  Chiều dày thân xitéc / đầu xitéc: 4 mm/ 5 mm.
- Vật liệu chế tạo: Thép SS400
* Van hô hấp
     - Nhãn hiệu, số loại: Peco
     - Xuất xứ: Trung Quốc
     - Áp suất làm việc của van hô hấp: 0,4 kg/cm2 (áp suất đẩy 0,4 kg/cm2 / áp suất hút 0,015 kg/cm2)
* Phương pháp nạp, xả xăng:
- Nạp: Xăng được nạp vào xi téc thông qua bơm lắp trực tiếp trên xe.
- Xả: Xăng được xả ra ngoài qua bơm lắp trực tiếp trên xe, thông qua các cửa.
* Các trang thiết bị phòng chống cháy nổ:
- Xích tiếp đất: 01 xích 
- Bình chữa cháy: 01– bình 4kg, loại bình dùng khí C02 nén với áp suất cao
- Các biểu trưng báo hiệu nguy hiểm: 
               + Biểu trưng Ngọn lửa (sơn hai bên sườn và phía sau xitéc)
               + Dòng chữ “CẤM LỬA” (sơn hai bên sườn và phía sau xitéc)

Hỗ trợ trực tuyến

 Gửi thông tin đặt hàng

 Thông tin giao dịch

 
 

Tham khảo sản phẩm khác