Xe chở xăng dầu 18 khối Hino FM8JNSA
Xe chở xăng dầu 18 khối Hino FM8JNSA
Xe chở xăng dầu 18 khối Hino FM8JNSA

Xe chở xăng dầu 18 khối Hino FM8JNSA

Mã sản phẩm: 0105

Nhóm: Xe Téc Chở Xăng Dầu

Trọng tải: Từ 10 tấn đến 20 tấn

Tính năng xe: Xe bồn téc

Loại xe: Chuyên chở chất lỏng

Lượt xem thứ: 1596

  Hỗ trợ trực tuyến
Xe chở xăng dầu 18 khối Hino FM8JNSA được bán với giá cả cạnh tranh trên thị trường, chất lượng đảm bảo, đạt tiêu chuẩn quốc tế, hỗ trợ khách hàng làm thủ tục nhanh chóng, giao xe đúng hẹn
TT THÔNG SỐ KỸ THUẬT 
 
1
 Thông tin chung Ôtô cơ sở Ôtô thiết kế
1.1 Loại phương tiện: Ôtô sát xi tải Ô tô xi téc (chở xăng)
1.2 Nhãn hiệu, số loại của phương tiện HINO FM8JNSA 6x4 HINO FM8JNSA 6x4/CONECO-X18
1.3 Công thức bánh xe: 6x4
 
2
 
Thông số về kích thước
2.1 Kích thước bao: Dài x rộng x cao (mm) 8480x2460x2700 8450x2500x3490
2.2 Khoảng cách trục(mm) 4130 +1300
2.3 Vết bánh xe trước/sau (mm) 1925 / 1855
2.4 Vết bánh xe sau phía ngoài (mm) 2185
2.5 Chiều dài đầu xe (mm) 1255
2.6 Chiều dài đuôi xe (mm) 1795 1765
2.7 Khoảng sáng gầm xe (mm) 265
2.8 Góc thoát trước/sau (độ) - 31/16
2.9 Chiều rộng cabin (mm) 2355
2.10 Chiều rộng thùng hàng (mm) - 2370
 
3
Thông số về khối lượng (kg)
3.1 Khối lượng bản thân (kg) 6560 10060
  - Phân bố lên cụm cầu trước (trục 1) 2900 3380
  - Phân bố lên cụm cầu sau (trục 2 + 3) 1830+1830 6680
(3340+3340)
3.2 Khối lượng hàng chuyên chở cho phép tham gia giao thông không phải xin phép (kg) - 13320
3.3 Khối lượng hàng chuyên chở theo thiết (kg) - 13320
3.4 Số người cho phép chở kể cả người lái (người): 03 (195 kg)
3.5 Khối lượng toàn bộ cho phép tham gia giao thông không phải xin phép (kg) - 23575
  - Phân bố lên cụm cầu trước - 5735
  - Phân bố lên cụm cầu sau - 17840
(8920+8920)
3.6 Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (kg) 24000 23575
3.7 Khả năng chịu tải lớn nhất trên từng trục của xe cơ sở:  Trục1 / Trục2 / Trục3 (kg) 6500 / 10000 / 10000
4  Thông số về tính năng chuyển động
4.1 Tốc độ cực đại của xe (km/h) - 77,7
4.2 Độ dốc lớn nhất xe vượt được (%) - 39,7
4.3 Thời gian tăng tốc của xe từ lúc khởi hành đến khi đi hết quãng đường 200m - 28,3
4.4 Góc ổn định tĩnh ngang của xe khi không tải (độ) - 39,05
4.5 Bán kính quay vòng theo vết bánh xe trước phía ngoài (m) 9,1
 
5
 
Động cơ
5.1 Tên nhà sản xuất và kiểu loại động cơ HINO J08E-UF
5.2 Loại nhiên liệu, số kỳ, số xi lanh, cách bố trí xi lanh, phương thức làm mát. Diesel 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp, phun nhiên liệu trực tiếp, làm mát bằng nước.
5.3 Dung tích xi lanh (cm3) 7684
5.4 Tỉ số nén 18
5.5 Đường kính xi lanh x hành trình 112x130
5.6 Công suất lớn nhất ( kW)/ tốc độ quay ( vòng/phút) 184/2500
5.7 Mô men xoắn lớn nhất (N.m)/ tốc độ quay (vòng/phút) 739/1500
5.8 Phương thức cung cấp nhiên liệu : Bơm cao áp
5.9 Vị trí bố trí động cơ trên khung xe Bố trí phía trước
 
6
Li hợp : Một đĩa ma sát khô, dẫn động thuỷ lực, trợ lực khí nén
 
 
 
 
 
7
 
 
Hộp số chính, hộp số phụ: Cơ khí: 9 số tiến và một số lùi (4x2 + 1), dẫn động cơ khí trợ lực khí nén, có bộ phận trích công suất, tỷ số truyền ở các tay số:
 
Tay số
 
i1
 
I2
 
I3
 
I4
 
I5
I6 I7 I8 I9  
Ilùi
Tỷ số truyền 12,637 8,806 6,55 4,768 3,548 2,481 1,845 1,343 1,00 13,210
 
8
Trục các đăng (trục truyền động): Ba đoạn có ổ đỡ trung gian
 
9
Cầu xe:  
 
 
 
- Trục 1
+ Tải trọng cho phép
 
6500 kg
 
 
 
- Trục 2 + 3
+ Tải trọng cho phép
+ Số lượng cầu
+ Tỉ số truyền
 
20000 (10000x2) kg
02 cầu
5,857
 
10
Lốp xe:
+ Trục 1
+ Trục 2, 3
 
10.00-20; 10.00R20; 11.00-20; 11.00R20
10.00-20; 10.00R20; 11.00-20; 11.00R20
 
11
Mô tả hệ thống treo trước/sau:
 
-    Hệ thống treo trước: Phụ thuộc, nhíp lá nửa e líp, giảm chấn ống thuỷ.
 
-     Hệ thống treo sau: Cân bằng, nhíp lá nửa e líp.
 
 
 
12
Mô tả hệ thống phanh trước /sau :
Phanh công tác (phanh chân):  Dẫn động thủy lực, điều khiển khí nén, cơ cấu phanh kiểu má phanh tang trống đặt ở tất cả các bánh xe.
 
Phanh dừng xe (phanh tay):  Tác động lên hệ truyền lực, dẫn động cơ khí
 
 
 
13
Mô tả hệ thống lái:
-  Cấu lái kiểu trục vít - ê cu bi, dẫn động cơ khí có trợ lực thuỷ lực.
- Tỉ số truyền của cơ cấu lái: 20,2
 
14
Mô tả khung xe: Khung xe kiểu hình thang, tiết diện mặt cắt ngang của dầm  Dài x Rộng x dầy: 300x90x8
 
15
Hệ thống điện
15.1 Ắc quy : 12Vx02-65 AH
15.2  
Máy phát điện : 24V – 50A
 
15.3 Động cơ khởi động : 24V
15.4 Hệ thống chiếu sáng, tín hiệu:
 
          - Đèn phía trước: Giữ nguyên theo xe cơ sở.
          - Đèn sau:  Đèn soi biển số 01 chiếc, màu trắng; Đèn lùi 01 chiếc, màu trắng; Đèn phanh sau 02 chiếc, màu đỏ; Tấm phản quang 02 chiếc, màu đỏ; Đèn xi nhan số lượng 02, màu vàng; Đèn kích thước số lượng 02  màu đỏ.
 
16
 
* Xi téc:
- Nhãn hiệu, số loại:
- Kích thước bao ngoài thân xitéc (dàixrộngxcao): 5800x2350x1700 mm.
- Dung tích chứa: 18000 lít;  Chiều dày thân xitéc / đầu xitéc: 4 mm/ 5 mm.
- Vật liệu chế tạo: Thép CT3.
 
* Van hô hấp
     - Nhãn hiệu, số loại: Peco
     - Xuất xứ: Trung Quốc
     - Áp suất làm việc của van hô hấp: 0,4 kg/cm2 (áp suất đẩy 0,4 kg/cm2 / áp suất hút 0,015 kg/cm2)
 
  * Bơm nhiên liệu:
 
    - Nhãn hiệu: 80YHCB-60
    - Công suất: 11 Kw
    - Số vòng quay lớn nhất: 970 vòng/ phút
    - Lưu lượng bơm lớn nhất: 60 m3/ h
 
* Phương pháp nạp, xả xăng:
- Nạp: Xăng được nạp vào xi téc thông qua bơm lắp trực tiếp trên xe.
- Xả: Xăng được xả ra ngoài qua bơm lắp trực tiếp trên xe, thông qua các cửa.
 
* Các trang thiết bị phòng chống cháy nổ:
 
- Xích tiếp đất: 01 xích 
 
- Bình chữa cháy: 01– bình 4kg, loại bình dùng khí C02 nén với áp suất cao
 
- Các biểu trưng báo hiệu nguy hiểm: 
 
               + Biểu trưng Ngọn lửa (sơn hai bên sườn và phía sau xitéc)
               + Dòng chữ “CẤM LỬA” (sơn hai bên sườn và phía sau xitéc)

Hỗ trợ trực tuyến

 Gửi thông tin đặt hàng

 Thông tin giao dịch

 
 

Tham khảo sản phẩm khác