Xe chở xăng dầu 17 khối Thaco Auman
Xe chở xăng dầu 17 khối Thaco Auman
Xe chở xăng dầu 17 khối Thaco Auman

Xe chở xăng dầu 17 khối Thaco Auman

Mã sản phẩm: 0103

Nhóm: Xe Téc Chở Xăng Dầu

Trọng tải: Từ 10 tấn đến 20 tấn

Tính năng xe: Xe bồn téc

Loại xe: Chuyên chở chất lỏng

Lượt xem thứ: 2364

  Hỗ trợ trực tuyến
Xe chở xăng dầu 17 khối Thaco Auman được sản xuất trên dây chuyền công  nghệ hiện đại, đạt tiêu chuẩn quốc tế, chất lượng đảm bảo, giá cả hợp lý nhất
TT Các nội dung cần thuyết minh
1 Thông tin chung Ôtô cơ sở Ôtô thiết kế
1.1 Loại phương tiện: Ôtô tải (có mui) Ô tô xi téc
(chở xăng)
1.2 Nhãn hiệu, số loại của phương tiện THACO AUMAN C2400A/P230-MB1 THACO AUMAN C2400A/P230-MB1/
CONECO-X17
1.3 Công thức bánh xe: 6x2
2 Thông số về kích thước (mm)
2.1 Kích thước bao: Dài x rộng x cao (mm) 11960x2500x3610 11140x2470x2960
2.2 Khoảng cách trục (mm) 6000 + 1310
2.3 Vết bánh xe trước/sau (mm) 1940 /1847
2.4 Vết bánh xe sau phía ngoài (mm) 2190
2.5 Chiều dài đầu xe (mm) 1350
2.6 Chiều dài đuôi xe (mm) 3300 2480
2.7 Khoảng sáng gầm xe (mm) 280
2.8 Góc thoát trước/sau (độ) - 290/180
2.9 Chiều rộng cabin 2300
2.10 Chiều rộng thùng hàng - 2130
3 Thông số về khối lượng (kg)
3.1 Khối lượng bản thân 8625 10345
  - Phân bố lên cụm cầu trước (trục 1) 3235 3565
  - Phân bố lên cụm cầu sau
(trục 2 + trục 3)
5390
(2695 + 2695)
6780
(3390 + 3390)
3.2 Khối lượng hàng chuyên chở cho phép tham gia giao thông không phải xin phép - 12580
3.3 Khối lượng hàng chuyên chở theo thiết kế - 12580
3.4 Số người cho phép chở kể cả người lái (người): 03 (195 kg)
3.5 Khối lượng toàn bộ cho phép tham gia giao thông không phải xin phép - 23120
  - Phân bố lên cụm cầu trước - 6350
  - Phân bố lên cụm cầu sau
(trục 2 + trục 3)
- 16770
(8385 + 8385)
3.6 Khối lượng toàn bộ theo thiết kế 23120 23120
3.7 Khả năng chịu tải lớn nhất trên từng trục của xe cơ sở: Trục1/ Trục 2/ Trục 3 7500 / 13000 / 11000
4 Thông số về tính năng chuyển động
4.1 Tốc độ cực đại của xe (km/h) - 79
4.2 Độ dốc lớn nhất xe vượt được (%) - 26,31
4.3 Thời gian tăng tốc của xe từ lúc khởi hành đến khi đi hết quãng đường 200m - 24,2
4.4 Góc ổn định tĩnh ngang của xe khi không tải (độ) - 39,27
4.5 Bán kính quay vòng theo vết bánh xe trước phía ngoài (m)  11,6
5 Động cơ
5.1 Tên nhà sản xuất và kiểu loại động cơ PHASER 230TI
5.2 Loại nước, số kỳ, số xi lanh, cách bố trí xi lanh, phương thức làm mát. Diezel, 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, làm mát bằng n­ước, tăng áp
5.3 Dung tích xi lanh (cm3) 5990
5.4 Tỉ số nén 17,5:1
5.5 Đường kính xi lanh x hành trình 100 x 127
5.6 Công suất lớn nhất ( kW)/ tốc độ quay ( vòng/phút) 170 / 2500
5.7 Mô men xoắn lớn nhất (N.m)/ tốc độ quay (vòng/phút) 760 / 1400-1600
5.8 Phương thức cung cấp nước : Bơm cao áp
5.9 Vị trí bố trí động cơ trên khung xe Bố trí phía trước
6 Li hợp : 01 đĩa, ma sát khô,lò xo màng , dẫn động thuỷ lực, trợ lực khí nén.
7 Hộp số:
-      Nhãn hiệu, số loại, kiểu loại, kiểu dẫn động.
-      Tỉ số truyền ở từng tay số
 
Cơ khí: 6 số tiến và một số lùi, có bộ phận trích công suất, tỷ số truyền ở các tay số:  i1 = 8,04   i2 = 4,52 i3 = 2,64  i4= 1,66; i5 = 1,000 i6  = 0,83    il  = 8,05
8 Trục các đăng (trục truyền động): Ba đoạn có ổ đỡ trung gian
9 Cầu xe:
9.1 * Cầu trước: Cầu dẫn hướng
- Kiểu cầu trước
- Tải trọng cho phép cầu trước (kg)
- Số lượng cầu
 
kiểu chữ I
7500
01
9.2 * Cầu sau: Trục 2 chủ động
- Trục 2
+ Kiểu cầu
+ Tải trọng cho phép (kg)
+ Tỉ số truyền
 
- Trục 3
+ Kiểu cầu
+ Tải trọng cho phép (kg)
 
 
Kiểu ống
13000
i =6,166
 
 
Kiểu ống
11000
10 Lốp xe:
+ Trục 1
+ Trục 2
+ Trục 3
 
11.00-20 bánh đơn
11.00-20 bánh kép
11.00-20 bánh kép
11 Mô tả hệ thống treo trước/sau:
- Trục 1: Phụ thuộc, lá nhíp dạng bán elíp cùng giảm chấn ống thuỷ lực.
- Trục 2: Phụ thuộc, lá nhíp dạng bán elíp
- Trục 3: Phụ thuộc, lá nhíp dạng bán elíp, phần tử đàn hồi khí nén.
 
12
Mô tả hệ thống phanh trước /sau :
Phanh công tác (phanh chân):
 Phanh chính với dẫn động khí nén hai dòng, cơ cấu phanh kiểu má phanh tang trống đặt ở tất cả các bánh xe.
Phanh dừng xe (phanh tay):
   Hệ thống phanh tay: phanh lốc kê, tác động lên các bánh xe trục 2 và trục 3 dẫn động phanh khí nén.
13 Mô tả hệ thống lái:
-  Cấu lái kiểu trục vít - ê cu bi, dẫn động cơ khí có trợ lực thuỷ lực.
- Tỉ số truyền của cơ cấu lái: 22,3
14 Mô tả khung xe: Khung xe kiểu hình thang, tiết diện mặt cắt ngang của dầm  Dài x Rộng x dầy:
15 Hệ thống điện
15.1 Ắc quy : 12Vx02-120AH
15.2 Máy phát điện : 28V – 55A
15.3 Động cơ khởi động : 24V – 6,0kW
15.4 Hệ thống chiếu sáng, tín hiệu:
        - Đèn phía trước:Giữ nguyên xe cơ sở
        - Đèn sau:  Đèn soi biển số 01 chiếc, màu trắng; Đèn lùi 02 chiếc, màu trắng; Đèn phanh sau 02 chiếc, màu đỏ; Tấm phản quang 02 chiếc, màu đỏ; Đèn xi nhan số lượng 02, màu vàng; Đèn kích thước số lượng 04  màu đỏ; Đèn sương mù số lượng 02  màu đỏ.
16 Mô tả Can bin:
- Kiểu ca bin                            : Kiểu lật phía trước
- Số lượng người trong ca bin  : 03 người
- Cửa ca bin                              : 02 cửa
17
* Xi téc:
- Nhãn hiệu, số loại:
- Kích thước bao ngoài thân xitéc (dàixrộngxcao): 8000x2110x1300 mm.
- Dung tích chứa: 17000 lít;  Chiều dày thân xitéc / đầu xitéc: 4 mm/ 5 mm.
- Vật liệu chế tạo: Thép CT3.
* Van hô hấp
     - Nhãn hiệu, số loại: Peco
     - Xuất xứ: Trung Quốc
     - Áp suất làm việc của van hô hấp: 0,4 kg/cm2 (áp suất đẩy 0,4 kg/cm2 / áp suất hút 0,015 kg/cm2)
  * Bơm nhiên liệu:
    - Nhãn hiệu: 80YHCB-60
    - Công suất: 11 Kw
    - Số vòng quay lớn nhất: 970 vòng/ phút
    - Lưu lượng bơm lớn nhất: 60 m3/ h
* Phương pháp nạp, xả xăng:
- Nạp: Xăng được nạp vào xi téc thông qua bơm lắp trực tiếp trên xe.
- Xả: Xăng được xả ra ngoài qua bơm lắp trực tiếp trên xe, thông qua các cửa.
* Các trang thiết bị phòng chống cháy nổ:
- Xích tiếp đất: 01 xích 
- Bình chữa cháy: 01– bình 4kg, loại bình dùng khí C02 nén với áp suất cao
- Các biểu trưng báo hiệu nguy hiểm: 
               + Biểu trưng Ngọn lửa (sơn hai bên sườn và phía sau xitéc)
               + Dòng chữ “CẤM LỬA” (sơn hai bên sườn và phía sau xitéc)
Hỗ trợ trực tuyến

 Gửi thông tin đặt hàng

 Thông tin giao dịch

 
 

Tham khảo sản phẩm khác